MITSUBISHI TRITON 1 CẦU CAO CẤP (2WD ATHELE)

Sau bao ngày mong đợi thì All new Mitsubishi Triton 2024 chính thức được ra mắt vào ngày 11/9/2024. Với thiết kế thay đổi mới hẳn so với xe 2023, nhìn xe trở nên mạnh mẽ và khỏe khoắn hơn. Trong bài viết này, giaxe-mitsubishi.vn sẽ giới thiệu về phiên Mitsubishi Triton 2024 2WD AT Premium. Hay còn gọi là bản 1 cầu cao cấp, về thông số cũng như giá bán của xe để anh/chị tham khảo.

Mitsubishi Triton 2024 2WD AT Premium thông số kỹ thuật

Mitsubishi Triton 2024 mẫu xe bán tải thế hệ mới, mang đến sự kết hợp mạnh mẽ và tinh tế giữa thiết kế hiện đại. Tính năng tiên tiến và khả năng vận hành vượt trội. Với vẻ ngoài mạnh mẽ và tinh tế, Triton 2024 thu hút ánh nhìn người dùng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

NGOẠI THẤT XE TRITON 2024 2WD AT Premium

All New Mitsubishi Triton 2024 được lấy ý tưởng thiết kế mới mang tên ” Mãnh Thú”. Kết hợp với ngôn ngữ Dynamic Shield giúp phần đầu xe mạnh mẽ và cứng cáp hơn. Kích thước xe thay đổi, chiều dài và chiều rộng rộng hơn với mặt lưới tản nhiệt dạng tổ ong.

Phần hông xe được thiết kế vuông vức hơn. Các đường gân dập nổi kéo dài từ mũi trước, đến đuôi sau mang đến cảm giác thể thao. Bậc bước chân được thiết kế rộng hơn.

Phần đuôi xe thiết kế mới, các đường gân đuôi xe được dập nổi mang cảm giác khỏe khoắn cho xe. Góc phần tư của cản sau có kích thước lớn hơn, người dùng dễ đặt chân khi ra vào thùng.

Thông số kỹ thuật Ngoại thất Triton 2024 2WD AT Premium
Kích thước tổng thể ( Dx Rx C) 5.320 x 1.865 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 3.130
Khoảng sáng gầm (mm) 228
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6.2
Đèn chiếu sáng phía trước LED Projector
Đèn sương mù phía trước LED
Đèn chạy ban ngày LED
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, gập điện, tích hợp xi nhan báo rẽ, sưởi gương
Chức năng điều khiển đèn và gạt mưa tự động
Kích thước lốp,màu sắc mâm 265/60R18, Bạc
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Tang trống

Ngoại thất xe Mitsubishi Triton 2024 2WD AT có 4 màu: Trắng, Cam, Đen và Xám

NỘI THẤT XE MITSUBISHI TRITON 2WD AT PREMIUM

Không gian nội thất xe Mitsubishi Triton 2024 được thay đổi hoàn toàn sang trọng và hiện đại hơn. Đáp ứng được đầy đủ các yêu cầu về tiện ích cho người lái. Nội thất rộng rãi, sang trọng như những chiếc SUV.

Ghế xe đươc thiết kế mới thể thao, giúp ôm sát người ngồi mang lại sự ổn định khi di chuyển trên những cung đường gồ ghề. Ghế người lái được nâng cao lên 20mm giúp dễ dàng quan sát hơn.

Bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch kết hợp với cảm biến áp suất lốp đã được trăng bị sẵn theo xe. Hàng ghế thứ 2 có khoảng để để gối rộng nhất phân khúc. Mang lại cảm giác thỏa mái cho người ngồi sau.

Màn hình trung tâm 9 inch được đặt lên cao, kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Trên xe có đến 19 vị trí để đồ tiện lợi, cổng sạc type C, type A, cổng nguồn 12V có cả phía trước và phía sau tiện lợi.

Thông số kỹ thuật Ngoại thất Triton 2024 2WD AT Premium
Vật liệu ghế Da màu đen
Ghế lái trước Chỉnh điện 8 hướng
Vô lăng Bọc da
Điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa từ xa
Hệ thống giải trí 9 inch
Hệ thống loa 6
Hệ thống điều hòa Tự động

AN TOÀN VÀ ĐỘNG CƠ TRITON 2024 2WD AT PREMIUM

Mitsubishi Triton 2024 được trang bị động cơ 4N16 trang bị thêm Turbo giúp tăng công suất và momen xoắn. Với hộp số tự động 6 cấp giúp tối ưu hóa trọng lượng góp phần tiết kiệm nhiên liệu.

Xe được tăng cường vật liệu thép gia cường giúp khung xe tăng độ bền và cứng cáp hơn. Độ cứng uốn tăng 60% và độ cứng xoắn tăng 40% so với phiên bản cũ 2023.

Hệ thống treo trên Triton mới cũng được thay đổi với hành trình phục hồi dài hơn. Giúp xe thích ứng tốt hơn trên mặt đường gồ ghề

Thông số kỹ thuật Vận Hành và An Toàn
Động cơ Mivec Turbo Diesel 2.4L
( 4N16 High Power)
Công suất cực đại 184PS @ 3,500 rpm
Hộp số Tự động 6 cấp
Trợ lực lái Thủy lực
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động
Hệ thống treo trước/sau Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng và ống giảm chấn/ Loại nhíp với ống giảm chấn
Camera lùi
Số túi khí an toàn 7
Cảm biến áp suất lốp
Hệ thống giới hạn tốc độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
ABS – EBD – BA

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *