Ngoại thất xe Mitsubishi Xforce Exceed 2024 có gì đặc biệt ?
Phần đầu xe vẫn là ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của Mitsubishi, nhưng ở trên Xforce đã được thiết kế theo dạng 3D, hiện đại hơn.




Cụm đèn chiếu sáng chữ T nổi bật, tăng điểm nhấn cho phần đầu. Bao gồm 4 bóng Led trong cụm đèn chiếu sáng phía trước, có thêm chức năng là đèn báo rẽ.
Nổi bật với cụm chữ XFORCE ở phần đầu xe
Đi đến phần hông xe Mitsubishi Xforce trông như 1 chiếc SUV thực thụ, với các đường gân trải dài. Điểm nhấn đặc biệt của xe là góc thoát trước và thoát sau của xe khá lớn.

Mitsubishi Xforce Exceed đang trang bị larang 18 inch cho khoảng sáng gầm lên đến 222mm,
Phần đuôi xe được thiết kế thể thao, cứng cáp với đường gân dập nổi hình lục giác cứng cáp. Cụm đèn LED cũng thiết kế hình chữ T nổi bật khi đi buổi tối.
Xforce Exceed có tất cả 4 màu: Xám, Đỏ, Trắng, Đen
Thông số xe Mitsubishi Xforce EXCEED 2024 cơ bản.
Dưới đây là bảng thông số chính thức của xe Mitsubishi Xforce EXCEED 2024
Hệ dẫn động | 2WD | |
Kích thước | Kích thước tổng thể | 4390 x 1810 x 1660 mm |
Chiều dài cơ sở | 2650 mm | |
Vệt bánh xe trước/ sau | 1560 mm / 1565 mm | |
Khoảng sáng gầm xe | 222mm | |
Kích thước tổng thể nội thất | 2601 x 1444 x 1221 mm | |
Trọng lượng | 1245 Kg | |
Số chỗ ngồi | 5 | |
Góc Thoát | Bán kính vòng quay tối thiểu | 5.2m |
Góc tới | 21 độ | |
Góc vượt đỉnh dốc | 20.5 đô | |
Góc thoát | 30.5 độ | |
Động cơ | Loại | 4A91 DOHC 16 van, 4 xylanh |
Đường kính xylanh và hành trình pistong | 75 x 84×8 | |
Dung tích động cơ | 1499 cc | |
Tỷ số nén | 10 | |
Công suất cực đại động cơ | 105 Ps / 6000rpm | |
Moment xoắn cực đại | 141 Nm/ 4000 rpm | |
Hệ thống phun nhiên liệu | MPI kim phun đa điểm | |
Loại nhiên liệu sử dụng | Xăng không chì | |
Dung tích bình nhiên liệu | 42 Lit | |
Dẫn động | Hộp số | EXCEED |
Tỉ số truyền của số D | 2480 -0.396 | |
Tỉ số truyền của số lùi | 2604 | |
Tỉ số truyền cuối | 5698 | |
Các thông số khác | Kiểu hệ thống lái | Thanh răng và bánh răng ( lái trợ lực điện ) |
Hệ thống treo trước | Kiểu Mcpherson | |
Hệ thống treo sau | Kiểu dầm xoắn | |
Kích thước lốp xe | 225/50R18 | |
Hệ thống phanh | Phanh đĩa |
Không gian nội thất Mitsubishi Xforce EXCEED 2024
Nội thất xe Mitsubishi Xforce EXCEED hướng đến sự thoải mái và tiện dụng trong vận hành luôn được đặt lên hàng đầu.
Ngoài ra, thiết kế tinh tế của các kỹ sư, như bảng điều khiển trung tấm, đến không gian nội thất, kết hợp với các vật liệu mềm đem lại cảm giác thoải mái và sang trọng của chiếc xe.
Nội thất được trang bị ghế nỉ với tông màu tối màu. Bệ cần số được nâng cao hơn giúp xe nhìn hiện đại và bắt mắt hơn.

Phiên bản Xforce Exceed hơn bản GLX trong nội thất là xe có thêm điều hòa tự động 2 vùng độc lập và lọc không khí Nanoe X.

Ghế gập linh hoạt với 5 kiểu gập ghế, đa dạng và tiện lợi.
Thông số kỹ thuật Nội thất của Xforce Exceed 2024
Thông số kỹ thuật | Nội thất Xforce Exceed |
Chất liệu ghế | Nỉ |
Màu nội thất | Tối màu |
Màn hình trung tâm | 8 inch |
Hệ thống âm thanh | 6 loa |
Màn hình lái | Analog |
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | Có |
Hàng ghế sau | Gập 40:20:40 |
Hộc làm mát | Cool box |
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có |
Lọc không khí Nanoe – X | Có |